Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Airstream® Tủ An Toàn Sinh Học Class II (E-SERIES) - Esco

Airstream® Tủ An Toàn Sinh Học Class II (E-SERIES) - Esco

* Đặc tính chung:

  • Hệ thống thông gió độc nhất Dynamic Chamber™ được thiết kế cung cấp luồng không khí yên tĩnh, đồng nhất.
  • Vùng áp suất âm bao quanh vùng áp suất dương bị tạp nhiễm.
  • Bộ lọc ULPA kép, bền cho dòng khí cấp và khí xả.
  • Tiêu thụ ít hơn 50% năng lượng và nhiệt so với các sản phẩm cạnh tranh.
  • Bộ vi xử lý Esco Sentinel™ giám sát tất cả các chức năng.
  • Phía trước được tạo góc nghiêng hợp lý làm tăng phạm vi làm việc và tiện nghi.
  • Độ mở làm việc thực tế là 25,4 mm lớn hơn so với độ mở kính thử nghiệm để cung cấp thêm không gian làm việc.
  • Cửa kính chống vỡ, không có khung dễ dàng hơn để lau chùi, mang lại phạm vi quan sát lớn hơn, không bị trở ngại
  • Bề mặt làm việc có thể tách rời 1 mảnh để làm sạch dễ dàng.
  • Lưới tản nhiệt bằng luồng khí duy trì an toàn bằng cách ngăn ngừa tắc nghẽn.

* Đáp ứng tiêu chuẩn:

TỦ AN TOÀN
VI SINH HỌC
CHẤT LƯỢNG KHÍ HỆ THỐNG LỌC AN TOÀN ĐIỆN
EN 12469, Europe ISO 14644.1 Class 3, Worldwide
AS 1386 Class 1.5, Australia
JIS B9920 Class 3, Japan
IEST-RP-CC034.1, Worldwide
IEST-RP-CC007.1, Worldwide
IEST-RP-CC001.3, Worldwide
EN 1822, Europe
IEC 61010-1, Worldwide
EN 61010-1, Europe
UL 61010-1, USA
CAN/ CSA C22.2 No. 61010-1

* Thông số kỹ thuật:

AIRSTREAM® TỦ AN TOÀN SINH HỌC CLASS II (E-SERIES) - ESCO
Lưu ý: Thêm số điện áp thành các chữ số số cuối model _ khi đặt hàng
Model AC2-2E_ AC2-3E_ AC2-4E_ AC2-5E_ AC2-6E_
Kích Thước Trung Bình 0.6 m 0.9 m 1.2 m 1.5 m 1.8 m
Kích Thước Ngoài
(W x D x H) mm
Không Chân 730 x 800 x
1400
1035 x 800 x
1400
1340 x 800 x
1400
1645 x 800 x
1400
1950 x 800 x
1400
Có Chân 711 mm 730 x 800 x
2111
1035 x 800 x
2111
1340 x 800 x
2111
1645 x 800 x
2111
1950 x 800 x
2111
Kích Thước Trong (W x D x H) mm 670 x 550 x
670
970 x 550 x
670
1270 x 550 x
670
1570 x 550 x
670
1870 x 550 x
670
Diện Tích Vùng
Thao Tác Bên Trong
0.29 m2 0.42 m2 0.56 m2 0.71 m2 0.85 m2
Vận Tốc Dòng
Khí Trung Bình
Dòng Khí Vào 0.45 m/s (90 fpm) tại điểm đặt ban đầu
Dòng Khí Xuống 0.30m/s (60 fpm) tại điểm đặt ban đầu với độ đồng nhất tốt hơn +/- 20%
Lưu Lượng
Dòng Khí
Dòng Khí Vào 185 m3/h 270 m3/h 356 m3/h 440 m3/h 524 m3/h
Dòng Khí Xuống 385 m3/h 563 m3/h 741 m3/h 916 m3/h 1091 m3/h
Dòng Khí Xả 185 m3/h 270 m3/h 356 m3/h 440 m3/h 524 m3/h
Độ Ồn
(Đặc Trưng)*
NSF / ANSI 49 < 62 dBA < 61 dBA < 62 dBA < 62 dBA < 63 dBA
EN 12469 < 59 dBA < 58 dBA < 59 dBA < 59 dBA < 60 dBA
Hiệu Quả
Bộ Lọc ULPA
Dòng Khí Xuống >99.999% từ 0.1 đến 0.3 micron theo IEST-RP-CC001.3 USA
>99.995% tại MPPS theo EN 1822 (H-14) EU
Dòng Khí Xả
Cường Độ Ánh Sáng Huỳnh Quang > 900 Lux > 1130 Lux > 1280 Lux > 1050 Lux > 1220 Lux
Cấu Trúc Tủ Thân Chính Thép sơn tĩnh điện 1.2 mm được phủ lớp polyester-epoxy trắng,
bên ngoài sơn Isocide kháng khuẩn của Esco
Bề Mặt Làm Việc Thép không gỉ cỡ 1.5 mm, loại 304, phủ BA
Vách Bên
Khay Hứng Nước
Kính chịu lực hấp thụ tia UV, 5 mm, không màu và trong suốt
Nguồn Điện 220-240V, AC,
50Hz, 1Ф
AC2-2E1 AC2-3E1 AC2-4E1 AC2-5E1 AC2-6E1
Dòng Tải
Toàn Phần
2 A 2 A 2 A 2 A 2 A
Công Suất 271 W 291 W 289 W 333 W 549 W
Dòng Tải
Cổng Ra
5 A 5 A 5 A 5 A 5 A
Tổng Dòng
Tải Tủ
7 A 7 A 7 A 7 A 7 A
BTU 925 993 986 1136 1873
110-120V, AC,
60Hz, 1Ф
AC2-2E2 AC2-3E2 AC2-4E2 AC2-5E2 AC2-6E2
Dòng Tải
Toàn Phần
3.5 A 3.5 A 3.5 A 3.5 A 3.5 A
Dòng Tải
Cổng Ra
5 A 5 A 5 A 5 A 5 A
Công Suất 302 W 302 W 302 W 302 W 302 W
BTU 1030 1024 1181 1324 2030
220-240V, AC,
60Hz, 1Ф
AC2-2E3 AC2-3E3 AC2-4E3 AC2-5E3 AC2-6E3
Dòng Tải
Toàn Phần
2 A 2 A 2 A 2 A 4 A
Dòng Tải
Cổng Ra
5 A 5 A 5 A 5 A 5 A
Công Suất 326 W 338 W 400 W 442 W 647 W
BTU 1112 1153 1365 1508 2208
Khối Lượng Tịnh ** 160 kg 177 kg 203 kg 251 kg 299 kg
Khối Lượng Luôn Bì ** 187 kg 230 kg 265 kg 294 kg 385 kg
Kích Thước Vận Chuyển
(W x D x H) mm **
850 x 820 x
1760
1150 x 850 x
1760
1450 x 850 x
1760
1750 x 850 x
1760
2050 x 850 x
1760
Thể Tích Vận Chuyển ** 1.23 m3 1.72 m3 2.17 m3 2.62 m3 3.07 m3

*   Độ ồn trong điều kiện mở / buồng anechoic
** Chỉ tính tủ, không bao gồm đế