Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Bộ Phản Ứng - LR 1000 control - IKA

Bộ Phản Ứng - LR 1000 control - IKA

* Mô tả:

LR 1000 control là một bộ phản ứng trong phòng thí nghiệm có chi phí hiệu quả cao, được thiết kế để tối ưu hóa quá trình phản ứng hóa học cũng như để pha trộn, đồng hóa và các ứng dụng đồng nhất ở quy mô phòng thí nghiệm. Hệ thống có thể thích ứng dễ dàng và nhanh chóng với các ứng dụng và các yêu cầu đặc thù. Bộ phản ứng được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng có yêu cầu đặc thù trong các ngành công nghiệp mỹ phẩm và dược phẩm. Nhiệt độ trong máy có thể cao đến 120ºC. Nhiệt độ của nguồn nhiệt, nằm ở dưới bình, được kiểm soát phù hợp để đạt được nhiệt độ cài đặt trong máy. :Bộ cảm biến nhiệt độ PT 100.5 và bình tương ứng LR 1000.61 cho nắp được bao gồm trong máy. Đặc điểm nổi bật của hệ thống điều khiển LR 1000 là tích hợp cổng kết nối bộ cảm biến pH và màn hình hiển thị. Màn hình cho phép hiển thị dữ liệu các quá trình lên một máy tính, lưu trữ dữ liệu và điều khiển bộ phản ứng. Phần mềm (tùy chọn) cho phép kết nối với các hệ thống và quá trình khác.

  • Màn hình TFT lớn, dễ dàng để đọc, cho chất lượng hình ảnh tốt hơn.
  • Chỉ số momen cho thấy sự thay đổi về độ nhớt khi hoạt động.
  • Tích hợp cổng cảm biến pH.
  • Cổng RS 232 và USB kết nối với phần mềm labworldsoft.
  • Có thể mở rộng để sử dụng với T 25 digital (tùy chọn).
  • Đầu nối chuẩn trên nắp: 1x NS 29, 3x NS 14 để thích ứng linh hoạt với các thiết bị.
  • Phụ kiện van chân không đi kèm theo máy.
  • Có thể sử dụng đũa khuấy PTFE (tùy chọn)
  • Có thể kết nối với một nguồn làm mát đặt ở mặt sau của máy.
  • Cầu chì có thể điều chỉnh thủ công.
  • Tích hợp tắt máy an toàn khi bình hoặc nắp được lấy ra khỏi đế.
  • Xuất xứ: IKA - Đức

* Chi tiết kỹ thuật:

Model LR 1000 control
Số Cat. 0008040200
Thể tích sử dụng tối đa 1000 ml
Thể tích sử dụng tối thiểu không có máy đồng hóa 300 ml
Thể tích sử dụng tối đa có máy đồng hóa 500 ml
Nhiệt độ làm việc tối đa 120 °C
Chân không có thể đạt được 25 mbar
Độ nhớt tối đa 100000 mPas
Phạm vi tốc độ 10 - 150 rpm
Đường kính cọc đứng (được gắn vào đế)   16 mm
Vật liệu tiếp xúc với mẫu AISI 316L, 1.4571,
thủy tinh borosilicate 3.3,
PTFE, PEEK, FKM  
Cổng bình phản ứng (số lượng/chuẩn) 1 / NS 29/32
3 / NS14/23
Thời gian hoạt động cho phép 100 %
Vạch chia đo lường nhiệt độ 0.1 K
Mô-men xoắn 3 Nm
Công suất gia nhiệt 1000 W
Áp suất làm mát mẫu cho phép 1 bar
Tốc độ tối thiểu (có thể điều chỉnh) 10 vòng/phút
Gia nhiệt tối đa 180 °C
Nhiệt độ an toàn tối đa 225 °C
Nhiệt độ an toàn tối thiểu 47 °C
Giá trị độ lệch nhiệt độ an toàn tối đa ± 20 K
Giá trị độ lệch nhiệt độ an toàn tối thiểu ± 10 K
Nhiệt độ làm mát mẫu tối thiểu 3 °C
Độ chính xác bộ điều khiển nhiệt ± 1 K
Độ chính xác bộ điều khiển nhiệt có cảm biến ± 0.2 K
Độ lệch tốc độ ± 5 vòng/phút
Hiển thị tốc độ TFT
Bộ điều khiển nhiệt TFT
Cổng kết nối cho cảm biến PT 100
Đồng hồ
Hiển thị thời gian TFT
Điều khiển tốc độ ± 1 vòng/phút
Loại làm mát dòng
Hiển thị nhiệt độ
Hiển thị nhiệt độ an toàn TFT
Hiển thị hoạt động có cảm biến
Ngắt mạch an toàn
Kích thước (W x H x D) 443 x 360 x 295 mm
Khối lượng 16 kg
Nhiệt độ cho phép 5 - 40 °C
Độ ẩm cho phép 80 %
Lớp bảo vệ theo chuẩn DIN EN 60529 IP 21
Cổng RS 232 yes
Cổng USB yes
Cổng analog no
Điện áp 230 / 115 V
Tần số 50/60 Hz
Nguồn vào 1200 W