Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Cột HPLC - InertSustain Phenyl - GL Sciences

Cột HPLC - InertSustain Phenyl - GL Sciences

* Mô tả:

InertSustain:

GL Sciences đã ra một dòng Silica gel mới "Evolved Surface Silica" cho dòng InertSustain, nhằm cung cấp cả tính trơ và độ bền cao. Cột HPLC dòng InertSustain – trơ và bền - là sản phẩm mới nhất của GL Sciences và được khuyến khích là sự lựa chọn đầu tiên cho hầu hết các ứng dụng.

InertSustain Phenyl là một sự lựa chọn lý tưởng cho việc tách chiết bằng tương tác kỵ nước của các cột C18 hoặc C8 không thể thực hiện. InertSustain Phenyl cung cấp tương tác pi-pi xảy ra giữa các nhóm Phenyl và chất phân tích cũng như tương tác liên kết hydro như là một sự tương tác thứ cấp. Vì vậy InertSustain Phenyl có thể giữ lại các hợp chất phân cực rất tốt. Và InertSustain Phenyl cũng có thể phân tích cấu trúc đồng phân do sự chọn lọc hình học cao.

  • Tính trơ cao.
  • Tuổi thọ sử dụng cột cao.
  • Tính lặp lại đáng tin cậy.
  • Áp suất ngược khi hoạt động là cực thấp.
  • Phạm vi pH từ 2 ~ 7.5
  • Xuất xứ: GL Sciences - Nhật

* Chi tiết kỹ thuật:

Model InertSustain Phenyl
Silica Loại silica gel mới nhất
Kích thước hạt 3 μm
5 μm
Diện tích bề mặt 350 m2/g
Kích thước lỗ 100 Å (10 nm)
Thể tích lỗ 0.85 mL/g
Pha liên kết nhóm Phenyl
End-capping không
Carbon loading 10 %
USP code L11
Phạm vi pH 2 ~ 7.5

* Thông tin đặt hàng:

High Pressure Series
Kích thước hạt : 3 μm


Áp suất tối đa:
50 MPa (500 Bar)
Đường kính trong /
Chiều dài (mm)
2.1 3.0 4.6  
30 5020-16517 5020-16523 5020-16529
50 5020-16518 5020-16524 5020-16530
75 5020-16519 5020-16525 5020-16531
100 5020-16520 5020-16526 5020-16532
150 5020-16521 5020-16527 5020-16533
250 5020-16522 5020-16528 5020-16534
Kích thước hạt : 3 μm

Áp suất tối đa:
20 MPa (200 Bar)
Đường kính trong /
Chiều dài (mm)
1.0 1.5  
30 5020-16468 5020-16474
50 5020-16469 5020-16475
75 5020-16470 5020-16476
100 5020-16471 5020-16477
150 5020-16472 5020-16478
250 5020-16473 5020-16479
Đường kính trong /
Chiều dài (mm)
2.1 3.0 4.0 4.6
30 5020-16432 5020-16439 5020-16446 5020-16453
50 5020-16433 5020-16440 5020-16447 5020-16454
75 5020-16434 5020-16441 5020-16448 5020-16455
100 5020-16435 5020-16442 5020-16449 5020-16456
150 5020-16436 5020-16443 5020-16450 5020-16457
250 5020-16437 5020-16444 5020-16451 5020-16458
Kích thước hạt : 5 μm

Áp suất tối đa:
20 MPa (200 Bar)
Đường kính trong /
Chiều dài (mm)
1.0 1.5  
30 5020-16339 5020-16345
50 5020-16340 5020-16346
75 5020-16341 5020-16347
100 5020-16342 5020-16348
150 5020-16343 5020-16349
250 5020-16344 5020-16350
Đường kính trong /
Chiều dài (mm)
2.1 3.0 4.0 4.6
30 5020-16302 5020-16309 5020-16316 5020-16323
50 5020-16303 5020-16310 5020-16317 5020-16324
75 5020-16304 5020-16311 5020-16318 5020-16325
100 5020-16305 5020-16312 5020-16319 5020-16326
150 5020-16306 5020-16313 5020-16320 5020-16327
250 5020-16307 5020-16314 5020-16321 5020-16328