Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

eSafe® Tủ An Toàn Sinh Học Class II - Esco

eSafe® Tủ An Toàn Sinh Học Class II - Esco

* Đặc tính chung:

  • eSafe® có đầy đủ các tính năng của Infinity® với thiết kế và công nghệ mới nhất thuộc Class II theo tiêu chuẩn DIN EN 12469.
  • Tiết kiệm năng lượng: 190W khi hoạt động, và 100W ở chế độ chờ.
  • Độ ồn thấp: 50.05dBA.
  • Thiết kế cánh cửa phía trước cho hoạt động một tay.
  • Hai vách làm bằng thủy tinh chịu nhiệt.
  • Màn hình hiển thị lớn cho phép kiểm soát tất cả các thông số.
  • Thiết kế vách 3 lớp với áp suất âm của Esco ngăn chặn khả năng bị lây nhiễm khi rò rỉ.
  • Thiết kế quạt kép đảm bảo an toàn.
  • Hai vách bên hông và vách sau được làm từ thép không gỉ nguyên mảnh.
  • Bề mặt làm việc đa mảnh giúp vệ sinh dễ dàng hơn.
  • Lớp phủ kháng khuẩn ISOCIDE™ của Esco trên tất cả các bề mặt sơn giúp giảm thiểu nhiễm bẩn.
  • Bộ điều khiển Sentinel-Platinum duy trì tốc độ ổn định quạt.
  • Được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN 12469 bởi TÜV-Nord, Đức.
  • Có cổng nối để khử nhiễm HPV.

* Đáp ứng tiêu chuẩn:

TỦ AN TOÀN
VI SINH HỌC
CHẤT LƯỢNG KHÍ HỆ THỐNG LỌC AN TOÀN ĐIỆN
EN 12469, Europe ISO 14644.1, Class 3, Worldwide
JIS B9920, Class 3, Japan
JIS BS5295, Class 3, Japan
US Fed Std 209E, Class 1 USA
EN-1822 (H14), Europe
IEST-RP-CC001.3, USA
IEST-RP-CC007, USA
IEST-RP-CC034.1, USA
IEC61010-1, Worldwide
EN-61010-1, Europe
UL-C-61010-1, USA
CAN/ CSA22.2, No.61010-1

* Thông số kỹ thuật:

ESAFE® TỦ AN TOÀN SINH HỌC CLASS II - ESCO
Vách Hông
Kính Thủy Tinh
230V, 50/60Hz EC2-4L8 EC2-5L8 EC2-6L8
Vách Hông
Thép Không Gỉ
230V, 50/60Hz EC2-4S8 EC2-5S8 EC2-6S8
Kích Thước Trung Bình 1.2 m 1.5 m 1.8 m
Kích Thước Ngoài
(W x D x H)
Chiều Rộng 1340 mm 1645 mm 1950 mm
Chiều Sâu Không
Bệ Đỡ Tay
Và Cửa Trước
790 mm
Chiều Sâu
Có Bệ Đỡ Tay
857 mm
Chiều Cao 1450 mm
Tổng Kích
Thước Ngoài
(W x D x H)
Chiều Rộng 1220 mm 1525 mm 1830 mm
Chiều Sâu 580 mm
Chiều Cao 650 mm
Vùng Làm Việc 0.63 m2 0.79 m2 0.95 m2
Độ Mở Cửa Kiểm Tra 175 mm
Độ Mở Cửa Làm Việc 190 mm
Tốc Độ Trung
Bình Dòng Khí
Dòng Khí Vào 0.5 m/s
Dòng Khí Xuống 0.35 m/s
Thể Tích
Dòng Khí
Dòng Khí Vào 385 m3/h 482 m3/h 518 m3/h
Dòng Khí Xuống 892 m3/h 1118 m3/h 1339 m3/h
Dòng Khí Thải 385 m3/h 482 m3/h 518 m3/h
Dòng Khí Thải
Với Cổ Ống Lót
538 m3/h 615 m3/h 823 m3/h
Áp Suất Tĩnh
Cho Cổ Ống Lót
31 Pa/0.12
trong nước
35 Pa/0.14
trong nước
47 Pa/0.18
trong nước
Hiệu Suất Bộ Lọc HEPA >99.999% đối với hạt từ 0.1 đến 0.3 µm
theo chuẩn IEST-RP-CC001.3 USA (ULPA)
>99.999% tại MPPS theo chuẩn EN 1822 EU (H-14)
Độ Ồn NSF / ANSI 49 56 59 59
EN 12469 53 56 56
Cường Độ Ánh
Sáng Huỳnh Quang
1340 lux 1610 lux 1457 lux
Cấu Trúc Tủ Phần Thân Chính Thép sơn tĩnh điện 1.5 mm được phủ lớp epoxy-polyester trắng,
bên ngoài sơn Isocide kháng khuẩn của Esco.
Vùng Làm Việc Thép không gỉ 1.5 mm, loại 304, phủ 4B
Vách Hông
(L-Series)
Kính hấp thụ tia UV 6 mm, không màu, trong suốt,
thép không gỉ 1.5 mm, loại 304, phủ 4B
Vách Hông
(S-Series)
Thép không gỉ 1.5 mm, loại 304, phủ 4B
Điện Năng Dòng Tải
Toàn Phần
10.5 11.1 11.3
BTU/hr 751 887 1228
Điện Năng Tiêu Thụ 220 W 315 W 360 W
Khối Lượng Tịnh * 259 kg 303 kg 350 kg
Khối Lượng Vận Chuyển * 289 kg 343 kg 400 kg
Kích Thước Vận Chuyển * 1520 x 920 x 1750 1710 x 920 x 1750 2120 x 920 x 1750
Thể Tích Vận Chuyển * 2.4 m3 2.7 m3 3,4 m3

*   Không bao gồm chân tủ