Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758
Các loại giấy loại giấy lọc cực bền này có độ thấm ướt cao nhờ thêm vào một lượng nhỏ chất nhựa (keo) bền hóa học. Những ứng dụng định tính thông thường sẽ không cho qua bất kỳ một chất bẩn nào đáng kể vào phần nước lọc. Tuy nhiên, các chất nhựa (keo) đó chứa Nito nên những loại giấy lọc này sẽ không được dùng trong các phương pháp đánh giá Kjeldahl, v.v… Một vài loại giấy lọc được tăng cường độ thấm ướt có sẵn dạng gấp.
 
 
* Số  91: 10 µm              (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)
Một loại giấy lọc bề mặt gợn đa năng cho việc quá trình phân tích ít nghiêm ngặt. Được dùng rộng rãi để thử nghiệm sucrose trong đường mía và trong các phòng TN được cho các quá trình lọc hằng ngày.
 
* Số  93: 10 µm              (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)
Giấy lọc này là trung gian về tốc độ và khả năng giữ lại giữa Loại  giấy số 1 và Loại 4. Có sẵn trong bộ phân phát mà có thể được dán lên tường hay bàn, được đặt thẳng đứng hoặc nằm ngang trong một ngăn xếp, và được dùng như là một bìa cứng thông thường hay một máy phân phát thích hợp. Những vỏ bao này được giải phóng từng cái một để cho việc loại bỏ cùng lúc dễ dàng. Các gói và vỏ bao được ghi chú kích thước và nội dung rõ ràng.
 
* Số  113: 30 µm              (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)
Khả năng chịu tải cực cao với khả năng giữ hạt làm cho loại giấy này lý tưởng để dùng cho các chất kết tủa dạng thô hay dạng gel. Tốc độ chảy nhanh nhất trong các loại lọc định tính. Bề mặt gợn. Giấy lọc dày nhất trong dải định tính. Giấy lọc này cũng có sẵn trong FilterCup, thích hơp, dùng một lần cho loại phểu lọc 70 mm với dung tích 250 mL, được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt. Cũng có dạng gấp sẵn (Loại 113V).
 
* Số  114: 25 µm              (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)
Chỉ dày bằng một nữa so với Loại 113 và thích hợp với các chất kết tủa dạng thô hoặc gel. Bề mặt mịn để dễ dàng thu hồi kết lắng. Cũng có dạng gấp sẵn là Loại 114V.
 
* Số  588              (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)
Giấy lọc nhanh. Dùng trong nhiều phương pháp và các tiêu chuẩn, ví dụ: việc xác định Aflatoxin (độc tố) trong thức ăn gia súc (BS 5766 – 7) và xác định Hg trong bùn (phương pháp EPA 105). Có dạng gấp sẵn (Loại 588 ½).
 
* Số  1573: 12-25 µm              (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)
Một loại giấy lọc nhanh với độ thấm ướt cao. Bề mặt rất mịn để dễ cạo hay rửa trôi các chất lắng. Khả năng chống chịu hóa chất: các dung dịch acid sulfuric và acid nitric (đến 40% ở 200C), hydrochloric (đến 10% ở 1000C, 20% ở 600C, 25% ở 200C) và các chất kiềm (đến 10% ở 200C). Cũng có dạng gấp sẵn là Loại 1573 ½. 
 
Giấy lọc chậm với độ thấm ướt cao. Loại giấy này có các đặc tính chống chịu hóa chất tương tự như Loại 1573.
 
Xem các loại giấy lọc cho mục sử dụng chuyên môn, cho các loại giấy lọc được tăng cường độ bền ướt.
 
Đặc tính kỹ thuật – Loại định tính, tăng cường độ thấm ướt
Số Mô tả Độ giữ hạt
trong chất
lỏng (µm)
Tốc độ lọc
(xấp xỉ.)
herzberg (giây)
Dòng khí
(s/100 ml/in2)
Độ dày
(µm)
Khối lượng
(g/m2)
91 Gấp sẵn 10* 70 6.2 205 71
93 TB 10* 80 7 145 67
113 Nhanh, gấp sẵn 30* 28 1.3 420 125
114 Nhanh, trơn 25* 38 5.3 190 77
588 Nhanh - - - 205 80
1573 Nhanh, trơn 12 to 25 25 - 170 88
1575 Chậm < 2 700 - 140 92
*  Tỷ lệ giữ hạt ở hiệu suất 98%
  Giá trị xấp xỉ