Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Labculture® Tủ Thí Nghiệm Thụ Tinh Trong Ống Nghiệm - Esco

Labculture® Tủ Thí Nghiệm Thụ Tinh Trong Ống Nghiệm - Esco

* Đặc tính chung:

  • Vùng làm việc giữ nhiệt độ liên tục ở 37ºC. Nhiệt độ vùng làm việc liên tục được hiển thị trên bảng điều khiển phía trước, và nhiệt độ có thể dễ dàng được điều chỉnh từ bộ điều khiển.
  • Bên trong khoang làm việc được làm bằng thép không gỉ cho vùng làm việc dễ dàng để làm sạch. Bề mặt tủ không tróc, gỉ hoặc tạo hạt.
  • Các bề mặt làm việc được thiết kế tiện lợi với một cạnh phía trước cong giúp làm viêc thoải mái.
  • Ánh sáng trắng điện tử ballasted 5000K cung cấp chiếu sáng tuyệt vời cho khu vực làm việc và làm giảm mệt mỏi hoạt động. Hệ thống chiếu sáng đáng tin cậy, không nhấp nháy và khởi động ngay lập tức.
  • Máy khuếch tán bộ lọc di động được đục lỗ bảo vệ cho các bộ lọc và cải thiện sự đồng nhất luồng khí.
  • Tủ làm việc Esco IVF cung cấp không khí sạch trong khu vực làm việc theo tiêu chuẩn ISO 14.644,1, sạch hơn đáng kể so với các trạm thông thường của các sản phẩm cạnh trạnh.
  • Bộ lọc ULPA chất lượng cao sử dụng kỹ thuật tách mini-pleat cải tiến để tối đa hóa diện tích bề mặt, nâng cao hiệu quả và kéo dài tuổi thọ của các bộ lọc. Bộ lọc đạt hiệu suất > 99,999% cho hạt có kích cỡ 0,1-0,3 micron, cung cấp bảo vệ sản phẩm cao cấp hơn các bộ lọc HEPA truyền thống.
  • Bộ tiền lọc dùng một lần lọc các hạt lớn trong dòng khí vào trước khi đến bộ lọc chính để bảo vệ và kéo dài tuổi thọ bộ lọc chính.
  • Khe cắm Auto-Purge™ ở mặt sau của khu vực làm việc tuần hoàn không khí trở lại vào hệ thống quạt thông gió, giảm thiểu nhiễu loạn không khí, loại bỏ các vùng không khí chết, kéo dài tuổi thọ của bộ lọc chính, nâng cao sản phẩm và bảo vệ ô nhiễm chéo.

* Đáp ứng kỹ thuật:

HIỆU SUẤT CHẤT LƯỢNG KHÍ HỆ THỐNG LỌC AN TOÀN ĐIỆN
AS 1386.5, Australia
IEST-RP-CC002.2, Worldwide
ISO 14644.1, Class 3, Worldwide
IEST-G-CC1001, Worldwide
IEST-G-CC1002, Worldwide
EN-1822 (H14), Europe
IEST-RP-CC001.3, Worldwide
IEST-RP-CC007.1, Worldwide
IEST-RP-CC034.1, Worldwide
IEC 61010-1
CSA C22.2, No. 61010-1, Canada
EN 61010-1, Europe
UL 61010-1, USA

* Thông số kỹ thuật:

LABCULTURE® TỦ THÍ NGHIỆM THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM - ESCO
Lưu ý: Thêm số điện áp thành các chữ số số cuối model _ khi đặt hàng
Model IVF-4A_ IVF-6A_
Kích Thước Ngoài
(W x D x H)
1340 x 800 x 1460 mm 1950 x 800 x 1460 mm
Kích Thước Trong
(W x D x H)
1240 x 645 x 750 mm 1850 x 645 x 750 mm
Lưu Lượng Dòng Khí 1036 m3/h 1546 m3/h
Tốc Độ Dòng Khí Vào 0.36 m/s
Hiệu Suất Bộ Lọc Tối thiểu: 99,9991% tại 0.3μm / 99,9985% tại 0.12μm / 99,9982% tại MPPS
Trung bình: 99,9998% tại 0.3μm / 99,9998% tại 0.12μm / 99,9997% tại MPPS
Bộ Tiền Lọc Sợi Polyester dùng một lần, không giặt được, độ giữ lại 85%, hiệu suất EU3.
Độ Ồn 59.5 dBA 62 dBA
Cường Độ
Ánh Sáng Huỳnh Quang
> 950 lux
Cấu
Trúc
Tủ
Thân Chính Thép sơn tĩnh điện 1.2 ~ 1.5 mm được phủ lớp polyester-epoxy trắng,
bên ngoài sơn Isocide kháng khuẩn của Esco
Vùng Làm Việc Thép không gỉ 304 dày 1.2 mm

Nguồn
Điện

Model IVF-4A1 IVF-4A2 IVF-6A1 IVF-6A2
Điện Áp 220-240 V, AC,
50Hz, 1Ø
110-120 V, AC,
60Hz, 1Ø
220-240 V, AC,
50Hz, 1Ø
110-120 V, AC,
60Hz, 1Ø
Công Suất 296 W 380.2 W 441 W 582 W
Dòng Điện Đầu Ra 5 A 5 A 5 A 5 A
Dòng Điện Tối Đa 1.89 A 4.47 A 2.97 A 7.77 A
BTU 1010 1297 1413 1986
Khối Lượng Tịnh 160 kg 260 kg
Khối Lượng Vận Chuyển 278 kg 382 kg
Kích Thước Vận Chuyển Tối Đa
(W x D x H)
1400 x 900 x 1880 mm 2050 x 900 x 1880 mm
Thể Tích Vận Chuyển 2.37 m3 3.47 m3