Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Máy Khuấy Đũa - EUROSTAR 200 control - IKA

Máy Khuấy Đũa "EUROSTAR 200 control" - IKA

* Mô tả:

Máy khuấy cực mạnh cho phòng thí nghiệm dùng cho các ứng dụng có độ nhớt cao, với dung tích khuấy lên đến 100 lit (H2O). Nó được thiết kế có một bộ điều khiển từ xa và màn hình kỹ thuật số TFT. Nó tự động điều chỉnh tốc độ nhờ một bộ vi xử lý điều khiển trong phạm vi tốc độ từ 0/6 - 2000 vòng/phút (hai phạm vi tốc độ). Máy khuấy được trang bị một cổng RS 232 và một cổng USB để điều khiển và kiểm tra các thông số. Màn hình hiển thị momen hỗ trợ đo lường sự thay đổi của độ nhớt. Mạch an toàn được cài đặt đảm bảo tự động ngắt trong các trường hợp bị lắc lư hoặc quá tải. Đo tốc độ liên tục để duy trì ổn định tốc độ được thiết lập ban đầu, và sự sai lệch được điều chỉnh tự động. Điều này đảm bảo có được một tốc độ khuấy không đổi ngay cả khi thay đổi về độ nhớt của mẫu.

  • Màn hình đa ngôn ngữ TFT.
  • Các chức năng có thể thiết lập sẵn.
  • Tích hợp đo nhiệt độ.
  • Có thể tạm dừng khi đang hoạt động.
  • Hiển thị thời gian.
  • Cầu chì bảo vệ an toàn.
  • Chức năng khóa.
  • Điều chỉnh tốc độ vô cấp.
  • Trục rỗng kẹp đũa khuấy.
  • Bảo vệ quá tải
  • Hoạt động quá tải bị giới hạn
  • Vỏ mỏng
  • Độ ồn thấp
  • Màn hình hiển thị mã lỗi
  • Xuất xứ: IKA - Đức

* Chi tiết kỹ thuật:

Model EUROSTAR 200 control
Số Cat. 0003992000
Dung tích khuấy tối đa (H2O) 100 lít
Công suất đầu vào động cơ 130 W
Công suất đầu ra động cơ 84 W
Nguyên lý động cơ Brushless DC
Hiển thị tốc độ màn hình TFT
Phạm vi tốc độ 0/6 - 2000 vòng/phút
Đảo chiều quay không
Chế độ tạm nghỉ
Độ nhớt tối đa 100.000 mPas
Công suất tối đa của đũa khuấy 84 W
Thời gian hoạt động qua đêm 100 %
Mô-men xoắn tối đa của đũa khuấy 200 Ncm
Mô-men I tối đa 200 Ncm
Mô-men II tối đa 40 Ncm
Phạm vi tốc độ I (50 Hz) 6 - 400 rpm
Phạm vi tốc độ II (50 Hz) 30 - 2000 rpm
Phạm vi tốc độ I (60 Hz) 6 - 400 rpm
Phạm vi tốc độ II (60 Hz) 30 - 2000 rpm
Điều khiển tốc độ vô cấp
Độ chính xác của tốc độ ± 1 vòng/phút
Độ lệch tốc độ khi > 300 vòng/phút ± 3 vòng/phút
Độ lệch tốc độ khi < 300 vòng/phút ± 1 %
Khóa gắn đũa khuấy ngàm cạp
Cổng kết nối cảm biến nhiệt độ PT1000
Hiển thị nhiệt độ
Cổng nối (Ø) 10 mm
Đường kính tối thiểu của ngàm 0.5 mm
Đường kính tối đa của ngàm 10 mm
Đường kính trong của trục 10.3 mm
Trục rỗng
Khóa chân đế tay đòn
Đường kính tay đòn 16 mm
Chiều dài tay đòn 220 mm
Hiển thị mô-men
Mô-men trung bình 2 Nm
Đo mô-men phương hướng
Độ lệch đo mô-men I ± 20 Ncm
Độ lệch đo mô-men II ± 6 Ncm
Đồng hồ
Hiển thị thời gian  màn hình TFT
Phạm vi thiết lập thời gian 1 - 6000 phút
Phạm vi đo nhiệt độ tối thiểu -10 °C
Phạm vi đo nhiệt độ tối đa +350 °C
Khoảng chia nhiệt độ 0.1 K
Độ chính xác đo nhiệt độ ± 0.5 + dung sai PT1000 (DIN IEC 751 Class A) K
Giới hạn độ lệch cảm biến nhiệt độ ≤ ± (0.15 + 0.002xITI) K
Vật liệu vỏ ngoài nhôm nguyên mảnh / nhựa dẻo
Điều kiện phòng sạch không
Chống cháy nổ không
Khoảng cách điều khiển từ xa 150 m
Kích thước (W x H x D) 91 x 297 x 231 mm
Khối lượng 4.9 kg
Nhiệt độ cho phép 5 - 40 °C
Độ ẩm cho phép 80 %
Lớp bảo vệ theo chuẩn DIN EN 60529   IP 40
Cổng RS 232
Cổng USB
Cổng analog không
Điện áp 230 / 100 - 115 / 100 V
Tần số 50/60 Hz
Nguồn vào 130 W