Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Máy Khuấy Đũa - EUROSTAR 400 control - IKA

Máy Khuấy Đũa "EUROSTAR 400 control" - IKA

* Mô tả:

Máy khuấy phòng thí nghiệm mạnh mẽ cho ứng dụng có độ nhớt cao và khuấy trộn chuyên sâu với dung tích lên đến 150 lít (H2O). Nó tự động điều chỉnh tốc độ trong khoảng 0/6 – 2000 rpm (hai thang tốc độ) thông qua công nghệ điều khiển vi xử lý. Máy khuấy được trang bị một cổng RS 232 và cổng USB để kiểm soát và ghi lại tất cả các tham số. Hiển thị hướng mô men xoắn được tích hợp cho phép đo sự thay đổi độ nhớt, cũng như các mạch an toàn được tích hợp đảm bảo tự động ngắt trong tình trạng quá tải hoặc chống chết máy. So sánh liên tục tốc độ thực tế và tốc độ cài đặt, các sai lệch được điều chỉnh tự động. Điều này đảm bảo tốc độ khuấy không đổi ngay cả với những thay đổi trong độ nhớt của mẫu.

  • Hiển thị TFT đa ngôn ngữ
  • Chức năng lập trình được
  • Được tích hợp đo nhiệt độ 
  • Chức năng đảo chiều quay
  • Chức năng hẹn giờ
  • Mạch an toàn có thể điều chỉnh
  • Chức năng khóa
  • Tốc độ điều chỉnh vô cấp
  • Trục khuấy Push-through
  • Bảo vệ quá tải
  • Hoạt động quá tải ngắn hạn
  • Vỏ mỏng
  • Hoạt động êm ái
  • Hiển thị mã lỗi
  • Xuất xứ: IKA

* Chi tiết kỹ thuật:

Model EUROSTAR 400 control
Số Cat. 0004214100
Dung tích khuấy tối đa (H2O) 150 lít
Công suất đầu vào động cơ 220 W
Công suất đầu ra động cơ 176 W
Nguyên lý động cơ Brushless DC
Hiển thị tốc độ TFT
Thang tốc độ 0/6 - 2000 rpm
Đảo hướng chiều quay không
Chế độ tạm nghỉ
Độ nhớt tối đa 100.000 mPas
Công suất ra tối đa của đũa khuấy 167 W
Thời gian hoạt động cho phép 100 %
Mô-men xoắn tối đa của đũa khuấy 400 Ncm
Mô-men xoắn I max 400 Ncm
Mô-men xoắn II max 80 Ncm
Thang tốc độ I (50 Hz) 6 - 400 rpm
Thang tốc độ II (50 Hz) 30 - 2000 rpm
Thang tốc độ I (60 Hz) 6 - 400 rpm
Thang tốc độ II (60 Hz) 30 - 2000 rpm
Điều khiển tốc độ vô cấp
Tốc độ chính xác thiết lập ± 1 rpm
Độ lệch tốc độ khi > 300 rpm ± 1 %
Độ lệch tốc độ khi < 300 rpm ± 3 rpm
Cố định đũa khuấy ngàm
Kết nối với đầu dò nhiệt độ PT1000
Hiển thị nhiệt độ
Đường kính đầu nối (Ø) 10 mm
Đường kính tối thiểu của ngàm 0.5 mm
Đường kính tối đa của ngàm 10 mm
Đường kính trong của ngàm 10.3 mm
Trục rỗng (đẩy xuyên qua khi ngừng)
Cố định trên chân giá tay đòn
Đường kính tay đòn 16 mm
Chiều dài tay đòn 220 mm
Hiển thị mô-men xoắn
Mô-men xoắn danh định 4 Nm
Đo mô-men xoắn hướng
Độ lệch của đo mô-men xoắn I ± 40 Ncm
Độ lệch của đo mô-men xoắn II ± 12 Ncm
Hẹn giờ
Hiển thị hẹn giờ TFT
Thang cài đặt hẹn giờ 1 - 6000 phút
Thang đo nhiệt độ (min) -10°C
Thang đo nhiệt độ (max) + 350°C
Độ chính xác đo nhiệt độ 0.1 K
Độ chính xác của đo nhiệt độ ±0.05 + dung sai PT1000 (DIN IEC 751 Class A) K
Giới hạn độ lệch cảm biến nhiệt độ ≤ ± (0.15 + 0.002xITI) K
Vật liệu vỏ ngoài vỏ đúc nhôm / polymer nhiệt dẻo
Đủ tiêu chuẩn phòng sạch không
Chống cháy nổ không
Khoảng cách điều khiển tối đa (tùy điều kiện xây dựng) 150 m
Kích thước (W x H x D) 114 x 320 x 268 mm
Khối lượng 8.2 kg
Nhiệt độ môi trường cho phép 5 - 40 °C
Độ ẩm môi trường cho phép 80 %
Lớp bảo vệ theo chuẩn DIN EN 60529   IP 40
Cổng RS 232
Cổng USB
Cổng analog không
Điện áp 230 / 115 / 100 V
Tần số 50/60 Hz
Nguồn vào 226 W