Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt - C-MAG HS 4 digital - IKA

C-MAG HS 4 digital - IKA

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt - C-MAG HS 7 digital - IKA

C-MAG HS 7 digital - IKA

Máy Khuấy Từ Gia Nhiệt - C-MAG HS 10 digital - IKA

C-MAG HS 10 digital - IKA

* Mô tả:

  • Máy khuấy từ gia nhiệt có đĩa gia nhiệt làm bằng gốm cho khả năng chịu hóa chất tuyệt vời.
  • Động cơ mạnh mẽ cho dung tích khuấy lên đến 5 / 10 / 15 lít (H2O).
  • Màn hình LCD kỹ thuật số hiển thị đồng thời nhiệt độ thiết lập và nhiệt độ thực tế.
  • Kết nối trực tiếp cho cảm biến nhiệt độ PT 1000, cho phép kiểm soát nhiệt độ chính xác cao.
  • Độ chính xác trong mẫu là +/- 0,5 K (kết hợp với cảm biến PT 1000).
  • Hiển thị giá trị nhiệt độ thực tế trong mẫu với vạch chia 0.1 K khi sử dụng cảm biến PT 1000.
  • Có 3 chế độ hoạt động để lựa chọn (tiêu chuẩn, an toàn, bảo vệ có điều chỉnh).
  • Mạch an toàn ở nhiệt độ cố định là 550°C.
  • Chỉ thị Hot Top >> Cảnh báo bề mặt nóng của đĩa gia nhiệt, phòng ngừa bỏng.
  • Màn hình kỹ thuật số hiển thị mã lỗi.
  • Phần bảng điều khiển được nâng cao giúp bảo vệ không bị chất lỏng tràn xuống khi khuấy.
  • Xuất xứ: IKA - Đức

* Chi tiết kỹ thuật:

Model C-MAG HS 4 digital C-MAG HS 7 digital C-MAG HS 10 digital
Số Cat. 0004240200 0003487000 0004240400
Số vị trí khuấy 1 1 1
Dung tích tối đa (H2O) 5 lit 10 lit 15 lit
Công suất đầu vào động cơ 15 W 15 W 15 W
Công suất đầu ra động cơ 1.5 W 1.5 W 1.5 W
Bảng điều khiển tốc độ Nút vặn Nút vặn Nút vặn
Phạm vi tốc độ 100 - 1500 rpm 100 - 1500 rpm 100 - 1500 rpm
Chiều dài tối đa cá từ 30 mm 80 mm 80 mm
Công suất gia nhiệt 250 W 1000 W 1500 W
Hiệu suất gia nhiệt (1 lit H2O trong H15)   2.5 K/min 5 K/min 5 K/min
Phạm vi gia nhiệt 50 - 500 °C 50 - 500 °C 50 - 500 °C
Bảng điều khiển gia nhiệt Vô cấp Vô cấp Vô cấp
Độ chính xác điều khiển gia nhiệt ± 1 K ± 1 K ± 1 K
Bảng điều khiển tốc độ Cấp 0 - 6 Cấp 1-10 Cấp 0 - 6
Mạch an toàn ở nhiệt độ cố định 550 °C 550 °C 550 °C
Kết nối với cảm biến nhiệt độ PT 1000 PT 1000 PT 1000
Độ chính xác của cảm biến 0.5 ±K 0.5 ±K 0.5 ±K
Độ ổn định nhiệt  0.5 ±K 0.5 ±K 0.5 ±K
Độ chính xác đo lường nhiệt ±0.2 + dung sai PT 1000
(DIN IEC 751 Class A) K 
±0.2 + dung sai PT 1000
(DIN IEC 751 Class A) K 
±0.2 + dung sai PT 1000
(DIN IEC 751 Class A) K
Vạch chia nhiệt độ 0.1 K 0.1 K 0.1 K
Đĩa tự gia nhiệt (22°C/1h)   28 °C  
Vật liệu đĩa gia nhiệt Gốm sứ Gốm sứ Gốm sứ
Kích thước đĩa gia nhiệt 100 x 100 mm 180 x 180 mm 260 x 260 mm
Kích thước (W x H x D) 150 x 105 x 260 mm 215 x 105 x 330 mm 300 x 105 x 415 mm
Khối lượng 3 kg 5 kg 6 kg
Nhiệt độ cho phép 5 - 40 °C 5 - 40 °C 5 - 40 °C
Độ ẩm cho phép 80 % 80 % 80 %
Lớp bảo vệ theo chuẩn DIN EN 60529  IP 21 IP 21 IP 21
Điện áp 230 / 120 / 100 V 230 / 120 / 100 V 230 / 120 / 100 V
Tần Số 50/60 Hz 50/60 Hz 50/60 Hz
Nguồn 270 W 1020 W 1520 W