Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Máy Lắc Ủ - KS 3000 ic control - IKA

Máy Lắc Ủ "KS 3000 ic control" - IKA

* Mô tả:

Máy lắc và ủ có cuộn dây làm mát có thể kết nối với bộ phận làm mát bên ngoài. Được thiết kế có thể làm việc tự động trong một môi trường được kiểm soát nhiệt độ. Máy có một màn hình LED lớn hiển thị tốc độ, nhiệt độ và thời gian. Một bộ điều khiển nhiệt độ PID tích hợp cho phép sử dụng cảm biến nhiệt độ PT 1000 để đảm bảo kiểm soát nhiệt độ chính xác cao. Tủ ủ điều khiển điện tử được trang bị cổng RS 232 và cổng USB để kết nối với máy tính. Tất cả các chức năng đều có thể được kiểm soát bằng phần mềm labworldsoft®. (phần mềm được bán riêng)

  • Có phủ lớp kháng khuẩn.
  • Hộp chức năng trong không gian làm việc dùng để kết nối các cảm biến nhiệt độ bổ sung, ví dụ như PT 1000.
  • Cho phép sử dụng gần như tất cả các hình dạng và kích thước của bình chứa mẫu.
  • Máy tự động dừng khi cửa mở.
  • Khay và vòi hút nằm phía sau máy.
  • Đồng hồ điện tử.
  • Màn hình hiển thị mã lỗi.
  • Xuất xứ: IKA - Đức

* Chi tiết kỹ thuật:

Model KS 3000ic control
Số Cat. 0003940100
Kiểu chuyển động quay tròn
Đường kính vị trí lắc 20 mm
Khối lượng lắc cho phép (bao gồm mẫu lắc) 7.5 kg
Công suất đầu vào động cơ 45 W
Công suất đầu ra động cơ 10 W
Thời gian hoạt động qua đêm 100 %
Tốc độ tối thiểu (có thể điều chỉnh) 10 rpm
Phạm vi tốc độ 10 - 500 rpm
Hiển thị tốc độ LED
Độ lệch tốc độ 1 %
Điều khiển tốc độ Mỗi cấp tăng 1 vòng/phút
Đồng hồ
Màn hình đồng hồ đèn LED 7 đoạn
Thời gian thiết lập tối thiểu 1 giây
Phạm vi thiết lập thời gian 1 - 59940 phút
Kiểu hoạt động hẹn giờ / liên tục
Nút cảm ứng không
Khóa bàn lắc không
Sử dụng đĩa microtiter không
Phạm vi gia nhiệt nhiệt độ phòng +5° đến 80°C
Công suất gia nhiệt 1000 W
Độ chính xác điều khiển nhiệt 0.1 ±K
Độ chính xác điều khiển nhiệt khi sử dụng cảm biến  
(1 bình 0.5 lít ở 37°C, nhiệt độ phòng 25°C)
0.5 ±K
Hiển thị nhiệt độ
Phạm vi đo nhiệt (đầu vào T>3°C) nhiệt độ phòng -10° đến 80°C
Cổng kết nối với bộ phận làm mát bên ngoài
Cuộn dây nhúng làm mát
Bộ phận nhúng làm mát không
Kích thước buồng (W x H x D) 330 x 330 x 258 mm
Thể tích buồng 50 lít
Vật liệu vỏ kim loại nguyên mảnh
Vật liệu buồng PMMA
Vật liệu cửa trước polyester
Vật liệu bảng điều khiển sơn ABS
Độ ổn định nhiệt độ
(1 bình 0.5 lít ở 37°C, nhiệt độ phòng 25°C)
0.05 ±K
Độ đồng nhất nhiệt độ
(5 bình 0.5 lít ở 37°C, nhiệt độ phòng 25°C)
0.5 ±K
Chiều cao khi cửa mở 875 mm
Kích thước (W x H x D) 465 x 430 x 695 mm
Khối lượng 37 kg
Nhiệt độ cho phép 15 - 32 °C
Độ ẩm cho phép 80 %
Lớp bảo vệ theo chuẩn DIN EN 60529 IP 30
Cổng RS 232
Cổng USB
Điện áp 230 / 115 / 100 V
Tần số 50/60 Hz
Nguồn vào 1120 W