Màng lọc

Thương hiệu: Whatman
Liên hệ

Whatman mạng đến cho người sử dụng trong phòng TN một loạt các màng lọc mà các đặc điểm chuyên môn cải tiến làm cho chúng trở thành sự lựa chọn ưa thích của các nhièu ứng dụng rộng rãi. Các màng lọc đưa ra sự phân phát kích thước lỗ được kiểm soát một cách chính xác và có độ bền và dẻo cao để đảm bảo tính tái sản xuất và ổn định. Các màng lọc bao gồm các kích thước lỗ từ 0.015 đén 12µm với sự lựa chọn màng lọc rộng rãi. Các gói hấp và vô trùng có thể sử dụng cho các ứng dụng chuyên biệt. Có sẵn các kiểu được nhuộm màu và kẻ ô.

 

Màng lọc
Loại màngVật liệuKích cỡ lỗ*
(µm)
Đường kính
(mm)
Kích cỡNhẫn hiệu
Track-EtchedPolyester
(Polyethylene 
Terephthalate)
0.1, 0.2, 0.4, 1.0, 5.013, 25, 47-Cyclopore
Nuclepore
 Polycarbonate
(4, 4-hydroxy-diphenyl-2, 2’-propane)
0.015, 0.03, 0.05, 0.08, 0.1,
0.2, 0.4, 0.6, 0.8, 1.0, 2.0, 3.0, 5.0, 8.0, 10.0, 12.0
13, 19, 25, 37,
47,50, 76,
90, 142, 293
19 x 42 mm,
25 x 80 mm,
8 x 10 inches
 
AnoporeAluminum Oxide0.02, 0.1, 0.213, 21, 47300 x 600 mmAnodisc
Cellulose basedRegenerated Cellulose0.2, 0.45, 1.025, 47, 50, 100, 110, 142300 x 600 mm-
 Cellulose Acetate0.2, 0.45, 0.8, 1.213, 25, 47, 50, 85, 100, 110, 142, 293300 x 600 mm 
 Cellulose Nitrate0.025, 0.1, 0.2, 0.45, 0.65, 0.8, 1, 1.2, 3, 5, 8, 1213, 24, 25, 30, 47, 50, 82, 90, 100, 110, 142, 293300 X 600 mm 
 Mixed Cellulose Ester
(Mixture of Cellulose Acetate and Cellulose Nitrate)
0.2, 0.45, 0.6, 0.8, 1.2, 325, 37, 47, 50, 90, 100, 110, 142- 
Polytetrafluoro
-ethylene (PTFE)
Polytetrafluoro
-ethylene
0.2, 0.45, 0.5, 1, 525, 37, 47, 50, 90, 150--
Nylon (Polyamide)Hexamethylene-
diamine; Nylon 66
0.2, 0.45, 0.8, 113, 25, 47, 50, 90, 142--
Polyethersulfone (PES)Polyethersulfone0.847--
PolypropylenePolypropylene0.2, 0.45, 1.025, 47, 90--

* Không phải mọi kích cỡ lỗ đều ứng với tất cả loại đường kính.

popup

Số lượng:

Tổng tiền: