Màng Polyester và Polycarbonate khắc acid vết

Thương hiệu: Whatman
Liên hệ

Whatman đưa ra một loạt đầy đủ các màng lọc khắc acid vết được sản xuất từ việc sử dụng công nghệ độc quyền của Whatman để đưa ea một màng lọc chính xác với sự phân phối kích thước lỗ được kiểm soát cẩn thận. Các màng này bao gồm Cyclopore polycarbonate và polyester, Nuclepore polycarbonate, các màng hóa chất, các màng polycarnonate và polycarbonate đen cho việc nuôi cấy tế bào.

* Màng Cyclopore Polycarbonate và Polyester           (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)

Màng Cyclopore TM của Whatman là các màng xốp mịn kích cỡ lỗ chính xác mà có đặc trưng khả năng cắt sắt nét và màng vi lọc lặp lại được thể hiện các đặc tính của màng khắc acid vết. Màng trơn phẳng đảm bảo các hạt được giữ trên bề mặt để chúng dễ dàng được nhìn thấy dưới kính hiển vi.

Các màng Cyclopore được chế tạo từ việc ứng dụng công nghệ độc quyền của Whatman để đưa ra màng lọc chính xác với sự phân phối kích thước lỗ được kiểm soát tỉ mỉ.

Màng được làm từ màng polyme tinh khiết và cho độ sạch hóa chất đặc biệt. Chúng không có chất tạp nhiễm, trọng lường bì thấp, độ hấp thụ nước tối thiểu, và mức độ liên kết protein không chuyên biệt rất thấp.

Màng polucarbonate có tính ưa nước và có sẵn lựa chọn các kích cỡ lỗ và đường kính. Các màng polyester có tính chống chịu với hầu hết các dung môi hữu cơ, amide và các halogen hydrocarbon. Tính tương thích hóa chất rộng làm cho chúng thích hợp cho việc dò tìm các hạt trong nhiều chất lỏng ăn mò

* Đặc tính và lợi ích

  • Ái lực thấp đối với các chất nhuộm màu tạo ra độ tương phản quang học cao và làm dễ quan sát dưới kính hiển vi.
  • Khả năng bắt giữ bề mặt đúng vị trí mang đến cho các mẫu thí nghiệm dễ dàng và thời gian phân thích rút ngắn.
  • Có sẵn các màng trong suốt hoàn toàn.
  • Khả năng hấp thu và hấp phụ không đáng kể của nước lọc; không hút ẩm.
  • Trọng lượng bì thấp
  • Không để rơi hạt cho ra nước lọc siêu sạch
  • Trơ sinh học.

* Ứng dụng điển hình

• Khảo sát không khí

Nguyên tố vết (hóa chất, phóng xạ) và phân tích hạt (bụi, hạt phấn, các hạt trong không khí) 

• Các phương pháp phân tích

Phân tích trọng lực, đo mật độ, phổ phát xạ, huỳnh quang tia X, và phân tích hồng ngoại.

• Phân tích nước

Khả năng hấp thu các loại halogenur hữu cơ, đếm trực tiếp vi sinh vật, sinh vật biển, phân tích các loại muối phosphat, nitrate và ammoni hòa tan.

• Lọc máu và phân tích tế bào

Loại bỏ tế bào hồng cầu biến dạng, bạch cầu, lọc hồng cầu và liệu pháp huyết tương tinh chế, hướng hóa chất, tế bào học và nuôi cấy tế bào.

• Lọc thông dụng

Loại bỏ hạt và vi khuẩn, dòng chảy lọc đan chéo, chuẩn bị mẫu HPLC, dung dịch lọc.

• Sử dụng kính hiển vi

Kính hiển vi điện tử, phát quang, hướng quang học.

• Phân tích vi sinh vật

Đếm trực tiếp toàn bộ vi sinh vật, thu, tập trung, phân cất nấm men, nấm mốc, Giardia, Legionella,trực khuẩn, sán chó.

• Nghiên cứu nucleic acid

Tách rửa alkaline, phân đoạn DNA 

• Nghiên cứu hải dương học

Màng lọc polycarbonate trong suốt mang đến một công cụ mới cho việc nghiên cứu các sinh vật phù du. Loại màng lọc trong suốt siêu mỏng này bền, dẻo cho phép các mẫu sinh vật phu du được lọc và những cái màng được đếm trực tiếp trên bản kính mang vật kính hiển vi.

• Chăm sóc sức khỏe

Đầu cảm thụ sinh học – như một tấm chắn đưa ra để kiểm soát việc khuếch tán đối với thuốc thử sinh học và các máy dò điện hóa. Thử nghiệm chẩn đoán – đối với việc kiểm soát dòng chảy, chuẩn bị mẫu, phân tách máu, giữ các vi hạt nhựa (mủ cây). Tế bào sinh học – đối với việc nuôi cấy, phân tích tế bào học, v.v… nhuộm màu trực tiếp, phân lập và các phân tích dựa vào huỳnh quang. Việc cung cấp thuốc ngoài da – như một chất nền trơ đối với khả năng giữ lại của phép chữa bệnh

Đặc tính kỹ thuật - Màng lọc khắc acid vết
 PolyesterPolycarbonate
Độ dày9 to 23 µm7 to 20 µm
Điểm sôi> 10 psi> 10 psi
Khối lượng0.9 to 2.3 mg/cm20.7 to 2.0 mg/cm2
Nhiệt độ tối đa150°C140°C
Độ xốp (Khoảng trống.)4 to 20%4 to 20%
Khối lượng tro2.3 µg/cm20.6 µg/cm2
Mật độ lỗ105 to 6 x 108 lỗ/cm2105 to 6 x 108 lỗ/cm2
Độ chắn sángTrong mờTrong mờ
Tự động chẻ nước30 phút tại 121°C30 phút tại 121°C
Trọng lực1.39 g/cm21.21 g/cm2
Độ bắt cháyCháy chậmCháy chậm
Độ thoát xơKhôngKhông
Độ lọc lấy nướcKhông đáng kểKhông đáng kể
Tính tương thích sinh họcTrơTrơ
popup

Số lượng:

Tổng tiền: