Polycap™ TC

Thương hiệu: Khác
Liên hệ

Polycap™ TC (PES) có sẵn loại có hoặc không có vòm lọc, sử dụng 1 lần, màng lọc kép polyethersulfone (PES) làm tăng hiệu quả lọc cho các dung dịch nước lọc nghiêm ngặt.

Màng PES vôn có thể hút nước, khả năng chiết tách thấp, an toàn sinh học, tốc độ chảy tuyệt vời và khả năng kết dính protein thấp.

* Đặc trưng và lợi ích.

  • Capsules Polycap TC/PES 0.2/0.1, 0.2/0.2 và 0.8/0.2µm đạt tiêu chuẩn kiểm tra HIMA Challenge về cấp độ lọc vô trùng 
  • Được kiểm tra 100% trong quá trình sản xuất, kết quả tương quan với khả năng giữ vi khuẩn
  • Vỏ ngoài được hàn chì nhiệt (không chất hoạt động bề mặt, hay  tạo ra các tác nhân nấm mốc)
  • Được kiểm tra toàn thể bằng phương pháp điểm sôi, áp suất phân rã hay phương pháp dòng chảy chuyển tiếp.
  • Có sẵn loại vô trùng hay không vô trùng bằng cách chọn vòm lọc đầy.
  • Được sản xuất trong phòng sạch theo hệ thống chất lượng ISO.
  • Đặc tính hấp thu protein của màng PES:

- HAS : 0.4 µg/cm2

- Insulin : 2.0 µg/cm2

- Gammaglobulin : 1.5 µg/cm2

 

* Ứng dụng: 

  • Dung dịch nước
  • Sinh học.
  • Dung dịch đệm.
  • Dung dịch rửa/làm sạch.
  • Enzyme.
  • Nước chất lượng cao.
  • Dung dịch đếm hạt.
  • Dung dịch ngành dược.
  • Chuẩn bị hóa chất.
  • Dung dịch muối.
  • Môi trường nuôi cấy mô.
  • Virus dạng thể vẩn.
  Tốc độ dòng chảy *
  * Tỷ lệ dòng được chỉ định và thay đổi tùy theo điểm lắp đặt cuối

 

Đặc tính kỹ thuật - Polycap TC 
Vỏ ngoàiPolypropylene 
Lỗ thông khíỞ cổng vào 
Màng lọcPolyethersulfone (PES) 
Hệ thống bệ đỡPolypropylene 
Hàn kínHàn nhiệt 
Áp suất tối đa4.1 bar (60 psi)
Hướng dòng chảyNếu có lớp tiền lọc, nó được đặt trên lối cổng vào và dòng chảy sẽ theo mũi tên
Mức độ nội độc tốLAL kiểm tra, ≤  0.5 EU/ml 
An toàn sinh họcVật liệu đạt tiêu chuẩn USP Class VI 
Tiệt trùngDụng cụ đã được tiệt trùng.* 
Capsules tiệt trùng ở 121°C trong 20 phút (tối đa 132°C). Tuy nhiên, 1 bước kiểm tra toàn diện sẽ được thực hiện sau khi tiệt trùng.
(*tự chọn loại tiệt trùng hoặc không tiệt trùng)
Bề mặt lọc36 mm capsule: 440 cm(72 in2)
75 mm capsule: 930 cm2 (144 in2)
150 mm capsule: 1900 cm2 (302 in2)
Điểm sôi nước (Màng cuối cùng)0.1 µm > 3.2 bar (46 psi) 
0.2 µm > 2.7 bar (40 psi) 
0.45 µm > 2.1 bar (30 psi)
1.0 µm > 1.1 bar (16 psi)
SB - Ống có nấc cho 6 đến 10 mm (1/4 đến 3/8")
1/2 SB - Ống có nấc cho 10 đến 12 mm (3/8 đến 1/2")
MNPT - Ống nối vặn chung dương 
HB - Co nối ngạnh (1/2")

 

 

Thông tin đặt hàng - Polycap TC
Số Cat.Mô tả
6714-3601Polycap TC 36, 0.2/0.1 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB, 1 cái/hộp
6714-3602Polycap TC 36, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB, 1 cái/hộp
6717-3602Polycap TC 36, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 1 cái/hộp
2622NSPolycap TC 36, 0.2/0.2 µm, cổng nối đầu vào MNPT và đầu ra SB, 5 cái/hộp
6714-3604Polycap TC 36, 0.65/0.45 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB, 1 cái/hộp
6715-3601Polycap TC 36, 0.2/0.1 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6715-3602Polycap TC 36, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6716-3612Polycap TC 36, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào SB 1/2 và đầu ra SB đầy vòm lọc, 1 cái/hộp
6716-3602Polycap TC 36, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6715-3604Polycap TC 36, 0.6/0.45 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6715-3682Polycap TC 36, 0.8/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6714-7501Polycap TC 75, 0.2/0.1 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB, 1 cái/hộp
6714-7502Polycap TC 75, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB, 1 cái/hộp
2742CPolycap TC 75, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 5 cái/hộp
2742MPolycap TC 75, 0.2 µm, cổng nối đầu vào và đầu ra MNPT, 5 cái/hộp
6717-7504Polycap TC 75, 0.6/0.45 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 1 cái/hộp
6714-7504Polycap TC 75, 0.6/0.45 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB, 1 cái/hộp
6717-7510Polycap TC 75, 1.0/1.0 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 1 cái/hộp
6715-7501Polycap TC 75, 0.2/0.1 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6715-7502Polycap TC 75, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6716-7502Polycap TC 75, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào MNPT và đầu ra SB đầy vòm lọc, 1 cái/hộp
6718-7504Polycap TC 75, 0.6/0.45 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào SB 1/2 và đầu ra SB đầy vòm lọc, 1 cái/hộp
6715-7582Polycap TC 75, 0.8/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB đầy vòm , 1 cái/hộp
6717-9501Polycap TC 150, 0.2/0.1 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 1 cái/hộp
6717-9502Polycap TC 150, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 1 cái/hộp
6704-9502Polycap TC 150, 0.2/0.2 µm, cổng nối đầu vào và đầu ra sanitary 1 1/2”, 1 cái/hộp
6717-9504Polycap TC 150, 0.65/0.45 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 1 cái/hộp
6717-9510Polycap TC 150, 1.0/1.0 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2, 1 cái/hộp
6718-9502Polycap TC 150, 0.2/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2 đầy vòm lọc, 1 cái/hộp
6718-9582Polycap TC 150, 0.8/0.2 µm, tiệt trùng, cổng nối đầu vào và đầu ra SB 1/2 đầy vòm lọc, 1 cái/hộp
popup

Số lượng:

Tổng tiền: